sát sạt

Học thuật
Thân thiện
sát sạt

Hai chiếc thuyền đậu sát sạt nhau ở bến sông.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Rất gần nhau, liền kề, không khoảng cách: Dùng để mô tả các vật, người, hoặc địa điểmtrong khoảng cách rất gần, gần như chạm vào nhau.
    • Vừa vặn, khít khao, không thừa không thiếu: Dùng để mô tả sự tính toán, sắp xếp, hoặc kích thước sao cho hoàn toàn phù hợp, không sự thừa.
dụ sử dụng
  • Nghĩa "rất gần nhau":

    • Những ngôi nhà trong khu phố cổ xây sát sạt nhau. (Các ngôi nhà trong khu phố cổ được xây dựng rất sát nhau.)
    • Hai đội thi đấu với điểm số sát sạt suốt trận đấu. (Hai đội thi đấu với điểm số rất sát nhau trong suốt trận đấu.)
  • Nghĩa "vừa vặn, khít khao":

    • ấy tính toán chi tiêu sát sạt từng đồng. ( ấy tính toán chi tiêu vừa vặn từng đồng.)
    • Chiếc áo mới may vừa sát sạt người. (Chiếc áo mới may vừa khít người.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Dùng trong so sánh, cạnh tranh: Thường dùng để diễn tả sự chênh lệch rất nhỏ, gần như bằng nhau.

    • Cuộc đua kết quả sát sạt, người thắng cuộc chỉ hơn kẻ về nhì 0.01 giây. (Cuộc đua kết quả rất sát, người thắng cuộc chỉ hơn người về nhì 0.01 giây.)
  • Dùng để nhấn mạnh sự chặt chẽ, không lỏng lẻo: Thường đi với các từ chỉ sự quản lý, kiểm soát.

    • Anh ấy quản lý công việc một cách sát sạt. (Anh ấy quản lý công việc một cách chặt chẽ, tỉ mỉ.)
Biến thể từ gần giống
  • Sát (tính từ/phó từ): Gần, liền kề, hoặc chính xác. Nghĩa hẹp hơn ít nhấn mạnh mức độ hơn "sát sạt".

    • Ngồi sát vào nhau. (Ngồi gần vào nhau.)
  • Khít (tính từ): Vừa khít, không khe hở. Thường dùng cho vật thể.

    • Cánh cửa đóng rất khít. (Cánh cửa đóng rất khít.)
  • Vừa vặn (tính từ): Vừa khít, phù hợp hoàn hảo. Gần nghĩa với nghĩa thứ hai của "sát sạt".

    • Chiếc giày vừa vặn với chân tôi. (Chiếc giày vừa khít với chân tôi.)
Từ đồng nghĩa
  • Cận kề: Rất gần (thường về không gian hoặc thời gian).
  • Kề cận: Ở ngay bên cạnh.
  • Khít khao: Vừa khít, không chỗ hở (thường cho vật dụng, quần áo).
Từ trái nghĩa
  • Thưa thớt: Ít cách xa nhau.
  • Rộng rãi: nhiều khoảng trống, không chật hẹp.
  • dả: nhiều hơn mức cần thiết.
Thành ngữ, cụm từ liên quan
  • Sát sạt đầu : Cách đầu tính toán kỹ lưỡng, không để lãng phí vốn.
  • Sát sạt thời gian: Vừa kịp giờ, không thời gian .
    • Anh ấy đến cuộc họp sát sạt thời gian. (Anh ấy đến cuộc họp vừa kịp giờ.)
sát sạt

Hai chiếc thuyền đậu sát sạt nhau ở bến sông.

  1. trgt 1. Rất gần nhau: Đứng sát sạt bên nhau. 2. Vừa vặn: Tính sát sạt không thừa đồng nào.